掉链子 nghĩa là rớt sên xe đạp, mắc lỗi, làm hỏng việc.
Nghĩa của 掉链子
diàoliànzi
ĐIỆU LIÊN TỬĐộng từphồn thể 掉鏈子
Rớt sên xe đạp
nghĩa bóng Làm ai đó thất vọng; mắc lỗi; làm hỏng việc
Câu hỏi thường gặp
掉链子 nghĩa là gì?
掉链子 (diàoliànzi) nghĩa là rớt sên xe đạp, mắc lỗi, làm hỏng việc.
掉链子 đọc thế nào?
掉链子 đọc là diàoliànzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 掉链子 là gì?
Âm Hán Việt của 掉链子 là "điệu liên tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.