Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: bồi, phẩu, bẫu, ồn, phó, phẫu
掊 nghĩa là đập vỡ, đánh.
Nghĩa của 掊
pǒu
Đập vỡ
Đánh
póu
Nhấc lên bằng hai tay
Câu hỏi thường gặp
掊 nghĩa là gì?
掊 (pǒu, póu) nghĩa là đập vỡ, đánh.
掊 đọc thế nào?
掊 đọc là pǒu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.