TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掌声雷动

zhǎngshēngléidòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掌聲雷動

Âm Hán Việt CHƯỞNG THANH LÔI ĐỘNG

掌声雷动 nghĩa là Tràng vỗ tay như sấm.

Nghĩa của 掌声雷动

zhǎngshēngléidòng

CHƯỞNG THANH LÔI ĐỘNGCụm từphồn thể 掌聲雷動
  1. thành ngữ Tràng vỗ tay như sấm

Câu hỏi thường gặp

掌声雷动 nghĩa là gì?

掌声雷动 (zhǎngshēngléidòng) nghĩa là Tràng vỗ tay như sấm.

掌声雷动 đọc thế nào?

掌声雷动 đọc là zhǎngshēngléidòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 掌声雷动 là gì?

Âm Hán Việt của 掌声雷动 là "chưởng thanh lôi động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.