TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掌握电脑

zhǎngwòdiànnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掌握電腦

Âm Hán Việt CHƯỞNG ÁC ĐIỆN NÃO

掌握电脑 nghĩa là PDA.

Nghĩa của 掌握电脑

zhǎngwòdiànnǎo

CHƯỞNG ÁC ĐIỆN NÃOphồn thể 掌握電腦
  1. PDA
  2. Trợ lý kỹ thuật số cá nhân

Câu hỏi thường gặp

掌握电脑 nghĩa là gì?

掌握电脑 (zhǎngwòdiànnǎo) nghĩa là PDA.

掌握电脑 đọc thế nào?

掌握电脑 đọc là zhǎngwòdiànnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 掌握电脑 là gì?

Âm Hán Việt của 掌握电脑 là "chưởng ác điện não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.