TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掏心掏肺

tāoxīntāofèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO TÂM ĐÀO PHẾ

掏心掏肺 nghĩa là tận tâm tận lực.

Nghĩa của 掏心掏肺

tāoxīntāofèi

ĐÀO TÂM ĐÀO PHẾ
  1. Tận tâm tận lực (với một người)

Câu hỏi thường gặp

掏心掏肺 nghĩa là gì?

掏心掏肺 (tāoxīntāofèi) nghĩa là tận tâm tận lực.

掏心掏肺 đọc thế nào?

掏心掏肺 đọc là tāoxīntāofèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 掏心掏肺 là gì?

Âm Hán Việt của 掏心掏肺 là "đào tâm đào phế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.