TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掏空

tāokōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO KHÔNG

掏空 nghĩa là moi ra, làm rỗng.

Nghĩa của 掏空

tāokōng

ĐÀO KHÔNGĐộng từ
  1. Moi ra
  2. Làm rỗng
  3. Sử dụng hết
  4. tài chính Rút ruột

Câu hỏi thường gặp

掏空 nghĩa là gì?

掏空 (tāokōng) nghĩa là moi ra, làm rỗng.

掏空 đọc thế nào?

掏空 đọc là tāokōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 掏空 là gì?

Âm Hán Việt của 掏空 là "đào không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.