TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掏腰包

tāoyāobāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO YÊU BAO

掏腰包 nghĩa là móc tiền túi, trả tiền.

Nghĩa của 掏腰包

tāoyāobāo

ĐÀO YÊU BAOĐộng từ
  1. Móc tiền túi; trả tiền; thanh toán hóa đơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掏腰包

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

掏腰包 nghĩa là gì?

掏腰包 (tāoyāobāo) nghĩa là móc tiền túi, trả tiền.

掏腰包 đọc thế nào?

掏腰包 đọc là tāoyāobāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 掏腰包 là gì?

Âm Hán Việt của 掏腰包 là "đào yêu bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.