TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掐断

qiāduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掐斷

掐断 nghĩa là ngắt, cắt đứt.

Nghĩa của 掐断

qiāduàn

Động từphồn thể 掐斷
  1. Ngắt (bằng móng tay, v.v.)
  2. bóng Cắt đứt (nguồn cung, v.v.)
  3. Ngắt kết nối

Câu hỏi thường gặp

掐断 nghĩa là gì?

掐断 (qiāduàn) nghĩa là ngắt, cắt đứt.

掐断 đọc thế nào?

掐断 đọc là qiāduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.