TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掐算

qiāsuàn giọng máy của trình duyệt

掐算 nghĩa là đếm bằng ngón tay, tính toán tại chỗ.

Nghĩa của 掐算

qiāsuàn

  1. Đếm bằng ngón tay
  2. Tính toán tại chỗ

Câu hỏi thường gặp

掐算 nghĩa là gì?

掐算 (qiāsuàn) nghĩa là đếm bằng ngón tay, tính toán tại chỗ.

掐算 đọc thế nào?

掐算 đọc là qiāsuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.