TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掐脖子

qiābózi giọng máy của trình duyệt

掐脖子 nghĩa là bóp cổ.

Nghĩa của 掐脖子

qiābózi

  1. Bóp cổ

Câu hỏi thường gặp

掐脖子 nghĩa là gì?

掐脖子 (qiābózi) nghĩa là bóp cổ.

掐脖子 đọc thế nào?

掐脖子 đọc là qiābózi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.