TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排列次序

páiliècìxù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI LIỆT THỨ TỰ

排列次序 nghĩa là xếp hạng.

Nghĩa của 排列次序

páiliècìxù

BÀI LIỆT THỨ TỰ
  1. Xếp hạng
  2. Sắp xếp trong danh sách

Câu hỏi thường gặp

排列次序 nghĩa là gì?

排列次序 (páiliècìxù) nghĩa là xếp hạng.

排列次序 đọc thế nào?

排列次序 đọc là páiliècìxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 排列次序 là gì?

Âm Hán Việt của 排列次序 là "bài liệt thứ tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.