TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排客

páikè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI KHÁCH

排客 nghĩa là người xếp hàng thuê.

Nghĩa của 排客

páikè

BÀI KHÁCH
  1. Người xếp hàng thuê
  2. Người được trả tiền để đứng xếp hàng cho người khác

Câu hỏi thường gặp

排客 nghĩa là gì?

排客 (páikè) nghĩa là người xếp hàng thuê.

排客 đọc thế nào?

排客 đọc là páikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 排客 là gì?

Âm Hán Việt của 排客 là "bài khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.