TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排挤

páijǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 排擠

Âm Hán Việt BÀI TỄ

排挤 nghĩa là gạt ra, đẩy sang một bên.

Nghĩa của 排挤

páijǐ

BÀI TỄĐộng từphồn thể 排擠
  1. Gạt ra
  2. Đẩy sang một bên
  3. Thay thế

Câu hỏi thường gặp

排挤 nghĩa là gì?

排挤 (páijǐ) nghĩa là gạt ra, đẩy sang một bên.

排挤 đọc thế nào?

排挤 đọc là páijǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 排挤 là gì?

Âm Hán Việt của 排挤 là "bài tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.