TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排放

páifàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI PHÓNG

排放 nghĩa là Sắp xếp theo thứ tự.

Nghĩa của 排放

páifàng

BÀI PHÓNGĐộng từ
  1. Sắp xếp theo thứ tự
  2. Phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.)
  3. động vật Rụng trứng; xuất tinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 排放

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

排放 nghĩa là gì?

排放 (páifàng) nghĩa là Sắp xếp theo thứ tự.

排放 đọc thế nào?

排放 đọc là páifàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 排放 là gì?

Âm Hán Việt của 排放 là "bài phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.