TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排查故障

páichágùzhàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI TRA CỐ CHƯỚNG

排查故障 nghĩa là khắc phục sự cố.

Nghĩa của 排查故障

páichágùzhàng

BÀI TRA CỐ CHƯỚNG
  1. Khắc phục sự cố
  2. Kiểm tra từng thành phần để tìm vấn đề
  3. Xử lý sự cố

Câu hỏi thường gặp

排查故障 nghĩa là gì?

排查故障 (páichágùzhàng) nghĩa là khắc phục sự cố.

排查故障 đọc thế nào?

排查故障 đọc là páichágùzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 排查故障 là gì?

Âm Hán Việt của 排查故障 là "bài tra cố chướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.