TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排错

páicuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 排錯

Âm Hán Việt BÀI THÁC

排错 nghĩa là xử lý sự cố, gỡ lỗi.

Nghĩa của 排错

páicuò

BÀI THÁCĐộng từ, Danh từphồn thể 排錯
  1. Xử lý sự cố
  2. Gỡ lỗi
  3. Gỡ rối
  4. Đính chính
  5. Sắp xếp sai trình tự

Câu hỏi thường gặp

排错 nghĩa là gì?

排错 (páicuò) nghĩa là xử lý sự cố, gỡ lỗi.

排错 đọc thế nào?

排错 đọc là páicuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 排错 là gì?

Âm Hán Việt của 排错 là "bài thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.