TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排长

páizhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 排長

Âm Hán Việt BÀI TRƯỞNG

排长 nghĩa là chỉ huy trung đội, trung sĩ.

Nghĩa của 排长

páizhǎng

BÀI TRƯỞNGDanh từphồn thể 排長
  1. Chỉ huy trung đội
  2. Trung sĩ

Thành ngữ có 排长

Câu hỏi thường gặp

排长 nghĩa là gì?

排长 (páizhǎng) nghĩa là chỉ huy trung đội, trung sĩ.

排长 đọc thế nào?

排长 đọc là páizhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 排长 là gì?

Âm Hán Việt của 排长 là "bài trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.