TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排队

páiduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 排隊

Âm Hán Việt BÀI ĐỘI

排队 nghĩa là xếp hàng.

Nghĩa của 排队

páiduì

BÀI ĐỘIĐộng từphồn thể 排隊
  1. Xếp hàng

Câu hỏi thường gặp

排队 nghĩa là gì?

排队 (páiduì) nghĩa là xếp hàng.

排队 đọc thế nào?

排队 đọc là páiduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 排队 là gì?

Âm Hán Việt của 排队 là "bài đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.