TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排雷

páiléi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI LÔI

排雷 nghĩa là rà phá bom mìn, tháo gỡ mìn.

Nghĩa của 排雷

páiléi

BÀI LÔIĐộng từ
  1. quân sự Rà phá bom mìn; tháo gỡ mìn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 排雷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

排雷 nghĩa là gì?

排雷 (páiléi) nghĩa là rà phá bom mìn, tháo gỡ mìn.

排雷 đọc thế nào?

排雷 đọc là páiléi (pinyin).

Âm Hán Việt của 排雷 là gì?

Âm Hán Việt của 排雷 là "bài lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.