TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掖咕

yēgu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊCH CÔ

掖咕 nghĩa là để sang một bên, để không đúng chỗ.

Nghĩa của 掖咕

yēgu

DỊCH CÔ
  1. Để sang một bên
  2. Để không đúng chỗ

Câu hỏi thường gặp

掖咕 nghĩa là gì?

掖咕 (yēgu) nghĩa là để sang một bên, để không đúng chỗ.

掖咕 đọc thế nào?

掖咕 đọc là yēgu (pinyin).

Âm Hán Việt của 掖咕 là gì?

Âm Hán Việt của 掖咕 là "dịch cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.