TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掖

yè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊCH
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: dịch

掖 nghĩa là dìu bằng cánh tay, giúp đỡ.

Nghĩa của 掖

yè

DỊCH
  1. Dìu bằng cánh tay
  2. Giúp đỡ
  3. Thúc đẩy
  4. Bên cạnh
  5. Cũng đọc là yì

yē

DỊCH
  1. Nhét vào (túi)
  2. Giấu
  3. Che giấu

Từ ghép có 掖

Câu hỏi thường gặp

掖 nghĩa là gì?

掖 (yè, yē) nghĩa là dìu bằng cánh tay, giúp đỡ.

掖 đọc thế nào?

掖 đọc là yè (pinyin).

Âm Hán Việt của 掖 là gì?

Âm Hán Việt của 掖 là "dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.