TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掘

jué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẬT
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: quật

掘 nghĩa là đào.

Nghĩa của 掘

jué

QUẬT
  1. Đào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掘

Đồng nghĩa

Từ ghép có 掘

Thành ngữ có 掘

  • 罗雀掘鼠 — Giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền
  • 临渴掘井 — Không đào giếng cho đến khi khát
  • 掘墓鞭尸 — Khai mộ đánh xác

Câu hỏi thường gặp

掘 nghĩa là gì?

掘 (jué) nghĩa là đào.

掘 đọc thế nào?

掘 đọc là jué (pinyin).

Âm Hán Việt của 掘 là gì?

Âm Hán Việt của 掘 là "quật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.