掖庭 nghĩa là Nơi ở của phi tần và văn phòng hành chính.
Nghĩa của 掖庭
yètíng
DỊCH ĐÌNHDanh từ
Nơi ở của phi tần và văn phòng hành chính
Câu hỏi thường gặp
掖庭 nghĩa là gì?
掖庭 (yètíng) nghĩa là Nơi ở của phi tần và văn phòng hành chính.
掖庭 đọc thế nào?
掖庭 đọc là yètíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 掖庭 là gì?
Âm Hán Việt của 掖庭 là "dịch đình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.