TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掠卖

lüèmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掠賣

Âm Hán Việt LƯỢC MẠI

掠卖 nghĩa là Bắt cóc và bán làm nô lệ.

Nghĩa của 掠卖

lüèmài

LƯỢC MẠIphồn thể 掠賣
  1. Bắt cóc và bán làm nô lệ

Câu hỏi thường gặp

掠卖 nghĩa là gì?

掠卖 (lüèmài) nghĩa là Bắt cóc và bán làm nô lệ.

掠卖 đọc thế nào?

掠卖 đọc là lüèmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 掠卖 là gì?

Âm Hán Việt của 掠卖 là "lược mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.