TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掠

lüè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢC
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lược

掠 nghĩa là chiếm bằng vũ lực, cướp.

Nghĩa của 掠

lüè

LƯỢC
  1. Chiếm bằng vũ lực
  2. Cướp
  3. Đoạt
  4. Lướt qua
  5. Chạm qua
  6. Quét

Từ ghép có 掠

Thành ngữ có 掠

  • 浮光掠影 — Ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua

Câu hỏi thường gặp

掠 nghĩa là gì?

掠 (lüè) nghĩa là chiếm bằng vũ lực, cướp.

掠 đọc thế nào?

掠 đọc là lüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 掠 là gì?

Âm Hán Việt của 掠 là "lược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.