TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掠取

lüèqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢC THỦ

掠取 nghĩa là cướp bóc, cướp phá.

Nghĩa của 掠取

lüèqǔ

LƯỢC THỦĐộng từ
  1. Cướp bóc
  2. Cướp phá
  3. Tước đoạt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掠取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

掠取 nghĩa là gì?

掠取 (lüèqǔ) nghĩa là cướp bóc, cướp phá.

掠取 đọc thế nào?

掠取 đọc là lüèqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 掠取 là gì?

Âm Hán Việt của 掠取 là "lược thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.