掠卖华工 nghĩa là Người Trung Quốc bị bắt cóc và bán làm nô lệ trong thời thực dân phương Tây.
Nghĩa của 掠卖华工
lüèmàihuágōng
LƯỢC MẠI HOA CÔNGphồn thể 掠賣華工
Người Trung Quốc bị bắt cóc và bán làm nô lệ trong thời thực dân phương Tây
Câu hỏi thường gặp
掠卖华工 nghĩa là gì?
掠卖华工 (lüèmàihuágōng) nghĩa là Người Trung Quốc bị bắt cóc và bán làm nô lệ trong thời thực dân phương Tây.
掠卖华工 đọc thế nào?
掠卖华工 đọc là lüèmàihuágōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 掠卖华工 là gì?
Âm Hán Việt của 掠卖华工 là "lược mại hoa công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.