TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掠食

lüèshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢC THỰC

掠食 nghĩa là săn mồi, sự săn mồi.

Nghĩa của 掠食

lüèshí

LƯỢC THỰC
  1. Săn mồi
  2. Sự săn mồi
  3. Mang tính săn mồi

Câu hỏi thường gặp

掠食 nghĩa là gì?

掠食 (lüèshí) nghĩa là săn mồi, sự săn mồi.

掠食 đọc thế nào?

掠食 đọc là lüèshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 掠食 là gì?

Âm Hán Việt của 掠食 là "lược thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.