TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探头

tàntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探頭

Âm Hán Việt THÁM ĐẦU

探头 nghĩa là thò đầu ra, đầu dò.

Nghĩa của 探头

tàntóu

THÁM ĐẦUĐộng từ, Danh từphồn thể 探頭
  1. Thò đầu ra (hoặc vào)
  2. Đầu dò
  3. Máy dò
  4. Bộ phận tìm kiếm

Thành ngữ có 探头

Câu hỏi thường gặp

探头 nghĩa là gì?

探头 (tàntóu) nghĩa là thò đầu ra, đầu dò.

探头 đọc thế nào?

探头 đọc là tàntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 探头 là gì?

Âm Hán Việt của 探头 là "thám đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.