TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探底

tàndǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM ĐỂ

探底 nghĩa là giảm mạnh, chạm đáy.

Nghĩa của 探底

tàndǐ

THÁM ĐỂĐộng từ
  1. giá cổ phiếu, v.v. Giảm mạnh; chạm đáy

Câu hỏi thường gặp

探底 nghĩa là gì?

探底 (tàndǐ) nghĩa là giảm mạnh, chạm đáy.

探底 đọc thế nào?

探底 đọc là tàndǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 探底 là gì?

Âm Hán Việt của 探底 là "thám để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.