探寻
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 探尋
探寻 nghĩa là tìm kiếm, tìm tòi.
Nghĩa của 探寻
tànxún
THÁM TẦMĐộng từphồn thể 探尋- Tìm kiếm
- Tìm tòi
- Khám phá
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 探寻
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 探寻
- 探寻的人,终归能找到。 Tìm thì sẽ thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502713
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
探寻 nghĩa là gì?
探寻 (tànxún) nghĩa là tìm kiếm, tìm tòi.
探寻 đọc thế nào?
探寻 đọc là tànxún (pinyin).
Âm Hán Việt của 探寻 là gì?
Âm Hán Việt của 探寻 là "thám tầm".