TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探索性

tànsuǒxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM SÁCH TÍNH

探索性 nghĩa là mang tính khám phá.

Nghĩa của 探索性

tànsuǒxìng

THÁM SÁCH TÍNH
  1. Mang tính khám phá

Câu hỏi thường gặp

探索性 nghĩa là gì?

探索性 (tànsuǒxìng) nghĩa là mang tính khám phá.

探索性 đọc thế nào?

探索性 đọc là tànsuǒxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 探索性 là gì?

Âm Hán Việt của 探索性 là "thám sách tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.