TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探花

tànhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM HOA

探花 nghĩa là Thí sinh đứng thứ ba trong kỳ thi Hàn Lâm.

Nghĩa của 探花

tànhuā

THÁM HOADanh từ, Động từ
  1. Thí sinh đứng thứ ba trong kỳ thi Hàn Lâm
  2. Thám hoa
  3. tiếng lóng Quay lén cảnh quan hệ tình dục với gái mại dâm, chia sẻ lên Internet
  4. Xem 状元 (zhuàngyuán)

Câu hỏi thường gặp

探花 nghĩa là gì?

探花 (tànhuā) nghĩa là Thí sinh đứng thứ ba trong kỳ thi Hàn Lâm.

探花 đọc thế nào?

探花 đọc là tànhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 探花 là gì?

Âm Hán Việt của 探花 là "thám hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.