TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探视

tànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探視

Âm Hán Việt THÁM THỊ

探视 nghĩa là thăm.

Nghĩa của 探视

tànshì

THÁM THỊĐộng từphồn thể 探視
  1. Thăm (bệnh nhân, tù nhân, v.v.)
  2. Nhìn một cách tìm hiểu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 探视

Đồng nghĩa

Từ ghép có 探视

Câu hỏi thường gặp

探视 nghĩa là gì?

探视 (tànshì) nghĩa là thăm.

探视 đọc thế nào?

探视 đọc là tànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 探视 là gì?

Âm Hán Việt của 探视 là "thám thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.