TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探视权

tànshìquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探視權

Âm Hán Việt THÁM THỊ QUYỀN

探视权 nghĩa là quyền thăm nom.

Nghĩa của 探视权

tànshìquán

THÁM THỊ QUYỀNDanh từphồn thể 探視權
  1. Quyền thăm nom (pháp luật)

Câu hỏi thường gặp

探视权 nghĩa là gì?

探视权 (tànshìquán) nghĩa là quyền thăm nom.

探视权 đọc thế nào?

探视权 đọc là tànshìquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 探视权 là gì?

Âm Hán Việt của 探视权 là "thám thị quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.