TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探讨

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tàntǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探討

Âm Hán Việt THÁM THẢO

探讨 nghĩa là điều tra, thăm dò.

Nghĩa của 探讨

tàntǎo

THÁM THẢOĐộng từphồn thể 探討
  1. Điều tra
  2. Thăm dò

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 探讨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

探讨 nghĩa là gì?

探讨 (tàntǎo) nghĩa là điều tra, thăm dò.

探讨 đọc thế nào?

探讨 đọc là tàntǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 探讨 là gì?

Âm Hán Việt của 探讨 là "thám thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.