TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探路者

Tànlùzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM LỘ GIẢ

探路者 nghĩa là Pathfinder, tàu vũ trụ NASA gửi đến Sao Hỏa năm 1997.

Nghĩa của 探路者

Tànlùzhě

THÁM LỘ GIẢtên riêng
  1. Pathfinder, tàu vũ trụ NASA gửi đến Sao Hỏa năm 1997

Câu hỏi thường gặp

探路者 nghĩa là gì?

探路者 (tànlùzhě) nghĩa là Pathfinder, tàu vũ trụ NASA gửi đến Sao Hỏa năm 1997.

探路者 đọc thế nào?

探路者 đọc là Tànlùzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 探路者 là gì?

Âm Hán Việt của 探路者 là "thám lộ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.