TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探身子

tànshēnzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM THÂN TỬ

探身子 nghĩa là cúi người tới, nghiêng ra.

Nghĩa của 探身子

tànshēnzi

THÁM THÂN TỬ
  1. Cúi người tới
  2. Nghiêng ra

Câu hỏi thường gặp

探身子 nghĩa là gì?

探身子 (tànshēnzi) nghĩa là cúi người tới, nghiêng ra.

探身子 đọc thế nào?

探身子 đọc là tànshēnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 探身子 là gì?

Âm Hán Việt của 探身子 là "thám thân tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.