探险家
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 探險家
探险家 nghĩa là nhà thám hiểm.
Nghĩa của 探险家
tànxiǎnjiā
THÁM HIỂM GIAphồn thể 探險家- Nhà thám hiểm
Câu ví dụ với 探险家
- 古代的探险家用星星来辨别方向。 Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779859
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
探险家 nghĩa là gì?
探险家 (tànxiǎnjiā) nghĩa là nhà thám hiểm.
探险家 đọc thế nào?
探险家 đọc là tànxiǎnjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 探险家 là gì?
Âm Hán Việt của 探险家 là "thám hiểm gia".