TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探险者

tànxiǎnzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探險者

Âm Hán Việt THÁM HIỂM GIẢ

探险者 nghĩa là nhà thám hiểm.

Nghĩa của 探险者

tànxiǎnzhě

THÁM HIỂM GIẢphồn thể 探險者
  1. Nhà thám hiểm

Câu hỏi thường gặp

探险者 nghĩa là gì?

探险者 (tànxiǎnzhě) nghĩa là nhà thám hiểm.

探险者 đọc thế nào?

探险者 đọc là tànxiǎnzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 探险者 là gì?

Âm Hán Việt của 探险者 là "thám hiểm giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.