TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接下

jiēxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP HẠ

接下 nghĩa là đảm nhận.

Nghĩa của 接下

jiēxià

TIẾP HẠ
  1. Đảm nhận (một trách nhiệm)

Từ ghép có 接下

Thành ngữ có 接下

Câu hỏi thường gặp

接下 nghĩa là gì?

接下 (jiēxià) nghĩa là đảm nhận.

接下 đọc thế nào?

接下 đọc là jiēxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 接下 là gì?

Âm Hán Việt của 接下 là "tiếp hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.