TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接下来

jiēxiàlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接下來

Âm Hán Việt TIẾP HẠ LAI

接下来 nghĩa là chấp nhận, tiếp nhận.

Nghĩa của 接下来

jiēxiàlái

TIẾP HẠ LAIphồn thể 接下來
  1. Chấp nhận
  2. Tiếp nhận
  3. Tiếp theo
  4. Theo sau

Câu hỏi thường gặp

接下来 nghĩa là gì?

接下来 (jiēxiàlái) nghĩa là chấp nhận, tiếp nhận.

接下来 đọc thế nào?

接下来 đọc là jiēxiàlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 接下来 là gì?

Âm Hán Việt của 接下来 là "tiếp hạ lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.