TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接二连三

jiē'èrliánsān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接二連三

Âm Hán Việt TIẾP NHỊ LIÊN TAM

接二连三 nghĩa là Hết cái này đến cái khác.

Nghĩa của 接二连三

jiē'èrliánsān

TIẾP NHỊ LIÊN TAMCụm từphồn thể 接二連三
  1. thành ngữ Hết cái này đến cái khác
  2. Liên tiếp nhanh chóng

Câu hỏi thường gặp

接二连三 nghĩa là gì?

接二连三 (jiē'èrliánsān) nghĩa là Hết cái này đến cái khác.

接二连三 đọc thế nào?

接二连三 đọc là jiē'èrliánsān (pinyin).

Âm Hán Việt của 接二连三 là gì?

Âm Hán Việt của 接二连三 là "tiếp nhị liên tam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.