TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接受审问

jiēshòushěnwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接受審問

Âm Hán Việt TIẾP THỤ THẨM VẤN

接受审问 nghĩa là bị thẩm vấn, đang bị xét xử.

Nghĩa của 接受审问

jiēshòushěnwèn

TIẾP THỤ THẨM VẤNphồn thể 接受審問
  1. Bị thẩm vấn (vì tội phạm)
  2. Đang bị xét xử

Câu hỏi thường gặp

接受审问 nghĩa là gì?

接受审问 (jiēshòushěnwèn) nghĩa là bị thẩm vấn, đang bị xét xử.

接受审问 đọc thế nào?

接受审问 đọc là jiēshòushěnwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 接受审问 là gì?

Âm Hán Việt của 接受审问 là "tiếp thụ thẩm vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.