接受审问 (jiēshòushěnwèn) nghĩa là bị thẩm vấn, đang bị xét xử.
接受审问 đọc thế nào?
接受审问 đọc là jiēshòushěnwèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 接受审问 là gì?
Âm Hán Việt của 接受审问 là "tiếp thụ thẩm vấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.