接受
giọng máy của trình duyệt
接受 nghĩa là chấp nhận, đồng ý.
Nghĩa của 接受
jiēshòu
TIẾP THỤĐộng từ- Chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 接受
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 接受
Câu ví dụ với 接受
- 我们接受你们的挑战。 Wǒmen jiēshòu nǐmen de tiǎozhàn.Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6903848
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
接受 nghĩa là gì?
接受 (jiēshòu) nghĩa là chấp nhận, đồng ý.
接受 đọc thế nào?
接受 đọc là jiēshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 接受 là gì?
Âm Hán Việt của 接受 là "tiếp thụ".