TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接吻

jiēwěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP VẪN

接吻 nghĩa là hôn.

Nghĩa của 接吻

jiēwěn

TIẾP VẪNĐộng từ
  1. Hôn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 接吻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

接吻 nghĩa là gì?

接吻 (jiēwěn) nghĩa là hôn.

接吻 đọc thế nào?

接吻 đọc là jiēwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 接吻 là gì?

Âm Hán Việt của 接吻 là "tiếp vẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.