TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接地气

jiēdìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接地氣

Âm Hán Việt TIẾP ĐỊA KHÍ

接地气 nghĩa là Gần gũi với người dân.

Nghĩa của 接地气

jiēdìqì

TIẾP ĐỊA KHÍTính từphồn thể 接地氣
  1. Gần gũi với người dân
  2. Bình dị

Câu hỏi thường gặp

接地气 nghĩa là gì?

接地气 (jiēdìqì) nghĩa là Gần gũi với người dân.

接地气 đọc thế nào?

接地气 đọc là jiēdìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 接地气 là gì?

Âm Hán Việt của 接地气 là "tiếp địa khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.