TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接应

jiēyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接應

Âm Hán Việt TIẾP ỨNG

接应 nghĩa là hỗ trợ, đến giải cứu.

Nghĩa của 接应

jiēyìng

TIẾP ỨNGĐộng từphồn thể 接應
  1. Hỗ trợ
  2. Đến giải cứu

Câu hỏi thường gặp

接应 nghĩa là gì?

接应 (jiēyìng) nghĩa là hỗ trợ, đến giải cứu.

接应 đọc thế nào?

接应 đọc là jiēyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 接应 là gì?

Âm Hán Việt của 接应 là "tiếp ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.