TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接引

jiēyǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP DẪN

接引 nghĩa là đón tiếp.

Nghĩa của 接引

jiēyǐn

TIẾP DẪN
  1. Đón tiếp (khách, người mới v.v.)
  2. Phật giáo Tiếp dẫn vào cõi Tịnh độ

Câu hỏi thường gặp

接引 nghĩa là gì?

接引 (jiēyǐn) nghĩa là đón tiếp.

接引 đọc thế nào?

接引 đọc là jiēyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 接引 là gì?

Âm Hán Việt của 接引 là "tiếp dẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.