TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接活

jiēhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP HOẠT

接活 nghĩa là nhận một công việc.

Nghĩa của 接活

jiēhuó

TIẾP HOẠTĐộng từ
  1. Nhận một công việc
  2. Nhận làm công việc tự do
  3. tài xế taxi Đón khách

Câu hỏi thường gặp

接活 nghĩa là gì?

接活 (jiēhuó) nghĩa là nhận một công việc.

接活 đọc thế nào?

接活 đọc là jiēhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 接活 là gì?

Âm Hán Việt của 接活 là "tiếp hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.